Terminology: Public Health

a history of high blood pressure bệnh sử cao huyết áp
abortion phá thai
acne mụn trứng cá
AIDS bệnh si-đa
alcohol consumption mức độ tiêu thụ rượu
alcoholism bệnh nghiệm rượu
allergy dị ứng
an injection of local anaesthetic chích gây tê
anal intercouse giao hợp qua đường hậu môn
analgesics thuốc giảm đau
anemia bệnh thiếu máu
angina pectoris đau thắt ngực
antenatal clinic bệnh viện tiền sản
antibiotic ointment thuốc mỡ bôi có chất kháng sinh
antidepressant thuốc chống trầm cảm
appendectomy giải phẫu cắt bỏ ruột thừa
appendix ruột thừa
arthritis viêm thấp khớp
asthenopia mỏi mắt, mắt yếu
asthma bệnh hen suyễn
astigmatism bệnh loạn thị
atheroschlerosis xơ vữa động mạch
auscultation thính chẩn
back pain đau lưng
blood sample mẫu máu
blood test xét nghiệm máu
brain tumor khối u trong não
bronchitis viêm phế quản
bronchoscopy soi phế quản
cardiac failure suy tim
cardiovascular accidents tai biến tim mạch
CAT(computer-assisted tomography) scanning phương pháp chụp cắt bằng điện toán
cerebral tumor khối u não
cerebrovascular accident tai biến tim mạch
chemical peel lột da mặt bằng hóa chất
choletithiasis chứng sỏi mật
chromosome nhiễm sắc thể
chronic sinusitis viêm xoang mãn tính
cirhosis of the liver xơ gan
clinical syndrome hội chứng lâm sàng
collagen injection bơm cô-la-gien
collapse đột quỵ (xỉu)
condom bao cao su tránh thai
congenital heart disease bệnh tim bẩm sinh
constipation táo bón
contaminated bị nhiễm bệnh
contraception ngừa thai
contraceptive thuốc ngừa thai
coronary artery động mạch vành
cosmetic surgery giải phẫu thẫm mỹ
dental procedues các trị liệu nha khoa
depression chứng trầm cảm
dermabrasion mài da (làm sáng da)
diabetes tiểu đường
diagnosis chẩn đoán
diarrhoea tiêu chảy
dilatation and curettage nong và nạo thai
diuretic thuốc lợi tiểu
drug-resistant strains những giống (muỗi) kháng thuốc
dyslexia chứng khó đọc
ejaculation sự xuất tinh, phóng tinh
encephalitis viêm não
encephalomalacia chứng nhũn não
enteritis viêm ruột
epidemiology miễn dịch học
estimation of blood pressure đo huyết áp
facelift giải phẫu thẩm mỹ mặt (facial plastic surgery)
failing sight suy giảm thị lực
fetus bào thai
foetal heart tim thai
gastric ulcer viêm ruột dạ dày
gene theraphy liệu pháp gien
general condition tổng trạng
genetic manipulation chuyển hóa gien (genetic engineering)
gingivitis viêm nướu răng
gonoccocal urethritis viêm niệu đạo do lậu
gonorrhea lậu
gum nướu răng
haemorrhoids bệnh trĩ
hay fever viêm mũi dị ứng
heavy periods rong kinh (menorrhagia)
hepatitic impairment suy gan
hepatitis B virus viêm gan siêu vi B
hepatitis viêm gan
high-dose chemotherapy xạ trị liều cao
HIV vi khuẩn kháng nhiễm nơi người (human immunodeficiency virus)
homosexual males đàn ông đồng tính
hypodermic needles kim tiêm
hysteroptosis sa tử cung (metroptosis)
infection nhiễm trùng
inflammation viêm
influenza cúm
intramuscular injection chích thịt
intrauterine device vòng tránh thai
intravenous administration chích tĩnh mạch
kidney stones sỏi thận
leukaemia ung thư máu
limb amputation cưa cụt các chi
liver cancer ung thư gan
lymphocytic leaukaemia ung thư máu lim-phô bào
malaria sốt rét
maternalward  khu hộ sản
meningitis viêm màng não
menopause mãn kinh
menorrhalgia thống kinh
menstrual cycle chu kỳ kinh nguyệt
microbiology vi sinh học
migraine nhức nửa đầu
miscarriage sẩy thai
myocardial infarction nhồi máu cơ tim
myopia = near-sightedness bệnh cận thị
obesity chứng béo phì
obstetrician bác sĩ sản khoa
opportunistic infections nhiễm trung ngẫu nhiên
otitis media viêm tai giữa
otitis viêm tai giữa
overweight quá cân, quá mập
pathology bệnh lý học
penicillin-allergic patient bệnh nhân dị ứng pênixilin
petroleum jelly cao dầu (bôi bảo vệ da)
physical therapy vật lý trị liệu
physiology sinh lý học
placebo giả dược
plague nha chu
platelets tiểu cầu trong máu
premature delivery sinh thiếu tháng (đẻ non)
premenstrual syndrome (PMS) hội chứng tiền mãn kinh nguyệt
presbyopia viễn thị (mắt của người già)
prolapsed intervertebral disc thoát vị đĩa đệm
prostatitis viêm tiền liệt tuyến
psychotherapy tâm lý trị liệu
renal failure thận suy
rheumatism phong thấp
rhinitis viêm mũi
rickets chứng suy dinh dưỡng
scarring để sẹo lại
septicaemia nhiễm trùng máu
sexually transmitted diseases bệnh lây theo đường tình dục
side-effects hiệu ứng phụ
sinusitis viêm xoang
skin yellowing vàng da
stem cells tế bào gốc
sterilization triệt sản, vô sinh
superinfection bội nhiễm
symptoms triệu chứng
syndrome hội chứng
syphilis giang mai
the immune system hệ miễn dịch
to do an ultrasonograph làm siêu âm
tonsillitis viêm a mi đan
tonsils a mi đan
toxin độc tố
treatment điều trị
tubal ligation thắt ống dẫn trứng
tuberculosis ho lao
umbilical cord cuống rún
underweight sụt cân, giảm cân
uninalysis xét nghiệm nước tiểu
urethre niệu đạo
vaccine therapy liệu pháp vắc-xin
vaginal intercouse giao hợp qua đường âm đạo
varicose veins tĩnh mạch dãn
vasectomy cắt bỏ ống dẫn tinh (tinh quản)
venereal diseases bệnh hoa liễu
viral fever sốt nhiễm siêu vi
vomitting nôn mửa
wart mụn cóc
whooping cough ho gà
wrinkles and lines những vết nhăn
MEDICAL AND HEALTHCARE ISSUES
abortion clinic dưỡng đường chuyên nạo thai
autopsy giải phẫu tử thi
benign tumor bướu lành
cataract mặt hạt cườm (đục thủy tinh thể)
cell disintegration sự phân hủy tế bào
charlatan lang băm
communicable diseases bệnh truyền nhiễm
congenial defects khuyết tật bẩm sinh
crackpot thằng khùng, mát dây
deactivating làm vô hiệu hóa
egg misappropriation ăn cắp trứng
embryo switching tráo phôi thai
epileptic seizure cơn co giật động kinh
exploratory surgery giải phẫu thủ công
fiberoptics kỹ thuật sợi quang học
frigidity bệnh lãnh cảm
gamete intrafallopian transfer kỹ thuật cấy hợp tử
genetic engineering “chuyển hố” gien
genetic healing điều trị gien, liệu pháp gien (gene therapy)
genetic manupulation “chuyển hố” gien
genetically engineered cells tế bào đã được “tái tạo” gien
goitre bướu cổ
head lice chí
heart valve dysfunction suy van tim bẩm sinh
homeopathy phương pháp chữa bệnh bằng cách cho uống thuốc
immue systems hệ miễn dịch
immunologist nhà miễn dịch học
impotence bất lực (liệt dương)
in vitro fertilization thụ thai trong ống nghiệm
infertility bệnh hiếm muộn
infirmity sự tàn tật
intensive-care unit phoòng săn sóc đặc biệt
ketogenic diet phương pháp chữa bệnh động kinh bằng cách kiêng ăn và ăn thật nhiều thức ăn béo
lab culture nôi cấy trong phòng thí nghiệm
life expectancy tuổi thọ
malignant tumor bướu ác tính
multiple birth sinh đôi trở lên
pediatric neurologist bác sĩ thần kinh nhi khoa
pro-life people những người ủng chống việc phá thai
pro-choice people những người ủng hộ việc phá thai
prolific mắn đẻ (đẻ nhiều)
right-to-die activism vận động cho quyền được chết
robust health sức khỏe tráng kiện
rotting teeth răng sún
senescence tình trạng lão hóa
senility bệnh lẩm cẩm của người già
skin lesions da lở lói
sperm tinh trùng
stunning ethics lapses những vi phạm đạo đức trắng trợn
taking medication dùng thuốc
teeth-gnashing = teeth grinding = bruxism bệnh nghiến răng trong lúc ngủ
terminal care chăm sóc trong thời kỳ cuối cùng (sắp chết)
the ovaries buồng trứng
to be off drug không còn dùng thuốc nữa
to be seizure-free không còn bị động kinh nữa
tumor bướu
veterinarian bác sĩ thú y
SOME COMMON CHINESE MEDICAL TERMS
acupuncture points huyệt
acupuncture and cauterization châm cứu
alcoholic preparations thuốc rượu (tửu tễ)
antelope’s horn sừng linh dương
bear’s gall mật gấu (hùng đảm)
bloodspitting thổ huyết
borneol băng phiến
camphor chương não
catechu hài nhi trà
Chinese pharmaceutics Trung dược học
circulation of qi and blood lưu thông khí huyết
clinical practice thực tiễn lâm sàng
cold soaking ngâm thường (lãnh tẩm)
depleted kidneys thận hư nhược
dizziness chóng mặt (não chuyển)
dragon’s blood huyết kiệt (daemonorops draco B1)
earlier dependence tiên thiên
edema phù thũng
emaciation ốm yếu (cơ nhục tiêu sấu)
emotional stimulus kích động
fertility mắn con (chủng tử)
fire qi hỏa khí
gentle fire lửa riu riu (văn hỏa)
heart-enclosing network tâm bào lạc
heating cứu (đốt lá thuốc)
hegu hold huyệt Hợp Cốc
hot soaking ngâm nóng (nhiệt tẩm)
impaired vision mắt hoa, không thấy gì (mục vô sở kiến)
insomia mất ngủ
involutary seminal efflux hoạt tinh
jing qi kinh khí
later dependence hậu thiên (phương tiên duy trì sự sống sau khi ra đời)
lumbago đau thắt lưng
maceration liquids nước ngâm, dầm thuốc (tẩm xuất dịch)
medicinal wines rượu thuốc
monthly period kinh nguyệt
musk xạ hương
needling châm kim
network activation kích thích kinh mạch (hoạt lạc)
nourishment dinh dưỡng
olibanum nhũ hương
pain in the lower leg tê bắp chân (kính toan)
palpitation run rẩy
pathoconditions tình trạng bệnh lý
pathogenic evil bệnh tà
powder preparations thuốc bột (pulverized preparations = tán lễ)
premature ejaculation xuất tinh sớm (tảo tiết)
prescription toa thuốc (xử phương)
qi khí
rhinoceros horn sừng tê (tê giác)
shock choáng
sinew relaxation giãn gân cốt (thư cân)
sleepiness buôn ngủ (tư ngọa)
sluggishness lừ đừ, uể oải (giải đãi)
stagnation đình trệ
stomach ailments đau bao tử
storing the spirit chứa thần (tàng thần)
swollen gums sưng nướu
the five depots and six palaces lục phủ ngũ tạng (ngũ tạng = tâm (heart), can (liver), tì (spleen), phế (lungs), thận (kidneys); lục phủ = đảm (túi mật = gallbladder), bàng quang (bladder), đại trường (ruột già = large intestines), tiểu trường (ruột non = small intestines), tam tiêu (the triple burner)
the gate of life mệnh môn
the leg sanli hole huyệt Túc Tam Lý
the ruler người chủ tể
theory of Jing Luo học thuyết kinh lạc
veins and arteries kinh lạc, kinh mạch
toad venom thiềm tô
vigor cường tráng (tinh lực sung bái)
viscera nội tạng
wild talk nói năng lung tung

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *