Terminology: Politics

Acting Chairman quyền Chủ tịch
Alternate commissioner Ủy viên dự khuyết
Attorney-General Bộ trưởng Tư pháp (Mỹ)
central Party Commissioner Ủy viên Trung ương Đảng
Chairman of National Asembly Chủ tịch Quốc Hội (VN)
Chief of Office Trưởng phòng
Commander-in-Chief of the Military Tổng Tư lệnh Quân đội
Deputy Head of Office Phó phòng
General Secretary of the Party Tổng Bí thư Đảng
Minister of Educationa plethora of sources vô số các nguồn dữ liệu academic qualification bằng cấp academic record thành tích học tập array of archived documents một dãy các tư liệu lưu trữ Asia-related expertise chuyên môn thuộc lãnh vực Châu Á học cheating gian lận college faculty các giảng viên đại học/ khoa curriculum construction cấu tạo chương trình custom courses các giảng trình được thành lập theo yêu cầu (tailored courses) educational psychology tâm lý giáo dục entrance exam thi tuyển vào đại học flaships trường danh tiếng guidance and counseling hướng dẫn và tư vấn immense potential tiềm năng vĩ đại in an embryonic stage giai đoạn phôi thai interdisciplinary subjects những môn liên ngành lesson plan giáo án metal hygiene vệ sinh tinh thần minority-serving institutions các trường đại học phục vụ cho dân thiểu số multiple subjects chuyên môn đa ngành pedegogic theory lý luận sư phạm pre-college cram school trường luyện thi đại học pressure-cooker school system hệ thống trường " nồi áp suất" (nhồi nhét học) retention việc bảo lưu kết quả học tập rote learning học vẹt school administration quản lý giáo dục screening the psychologically and emotionally unfit sàng lọc những người có tâm lý và tình trạng cảm xúc không thích hợp state certification requirements các yêu cầu về chứng chỉ sư phạm của tiểu bang tailoring executive programs to the needs of individual corporations thiết kế các chương trình đào tạo lãnh đạo theo nhu cầu của từng doanh nghiệp to have access to the full complement of opportunities được hưởng đầy đủ các cơ hội transcripts học bạ undergraduate-level teaching dạy ở trình độ đại học university-based organization tổ chức nằm trong đại học upgrading teacher education nâng cấp đào tạo giáo viên virtual museums các thư viên ảo virtual worlds những thế giới gần như thật virtual and auditory aids các trợ cụ thính thị vocational guidance hướng nghiệp would-be teachers các giáo viên tương lai a widespread assumption một giả định phổ biến asset tài sản at the expense of education lơ là việc giáo dục compulsory mass education giáo dục phổ thông cưỡng bách credentialed professionals những chuyên gia có bằng cấp credentials chứng chỉ hay bằng cấp critical abilities năng lực phê phán, hiểu biết sâu sắc cultural minorities các nhóm thiểu số hiện tại cure-all thuốc trị bá bệnh dilemma vấn đề nan giải drug education program chương trình giáo dục về ma túy eight-grade diploma bằng lớp tám equally attainable có cơ hội đạt đến một cách bình đẳng extremely bureaucratized structure cơ cấu cực kỳ quan liêu factors các nhân tố functionalist perspective quan điểm thuộc trường phái chức năng high school diploma bằng tốt nghiệp trung học impact ảnh hưởng in touch with bám sát hơn, phù hợp hơn với laten functions những chức năng không chủ định literate and well-informed electorate thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao manifest functions những chức năng có chủ định  menial jobs công việc lao động chân tay peers các bạn cùng trang lứa prerequisite điều kiện bắt buộc self-fulfilling prophecy lời tiên tri tự ứng self-supporting tự lập sex education program chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính social upward mobility tiến lên trên nấc thang xã hội socialization process tiến trình xã hội hóa staying in line xếp hàng ngay ngắn teenage pregnancies trả vị thành niên có thai the framers of the Constitution những người soạn thảo Hiến pháp the function of schooling chức năng giáo dục to affect ảnh hưởng đến to alienate students of lower- class and minority homes khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được to alter the course of social problems thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội to be legally bound bị ràng buộc về mặt pháp lý to confer cấp cho to impede cản trở, ngăn cản to little avail chẳng thành công bao nhiêu to perform academically học tập to reinforce củng cố thêm to sharpen làm cho nghiêm trọng thêm to work to the advantage of all students hoạt động có lợi cho tất cả học sinh accrediting agencies những cơ quan có trách nhiệm cấp bằng archaic procedures những quy trình cổ xưa deterring factor nhân tố gây cản trở, làm nhụt chí doctoral education giáo dục ở cấp tiến sĩ facilitator người điều khiểm cuộc thảo luận field beings các "trường sinh thể" identity formation sự hình thành bản sắc riêng low admission standards tiêu chuẩn nhận vào học quá thấp low-caliber people những người kém khả năng mecahnistic physics vật lý cơ học cổ điển pedagogy phương pháp sư phạm prestige universities các trường đại học có uy tín ramifying influence ảnh hưởng tràn lan reform is afoot đang có cải cách, đang có sự thay đổi salvation sự cứu rỗi self-deception việc từ lừa gạt, hoang tưởng standardized intelligence test trắc nghiệm chuẩn về trí thông minh tenure process tiến trình vào biên chế theologian nhà thần học to mitigrate the enthusiasm giảm bớt nhiệt tình to tabulate xếp thành cột, bảng undergraduate degree bằng đại học workload khối lượng công việc and Training Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo
Minister of Justice Bộ trường Tư pháp
Minister of Public Healtha history of high blood pressure bệnh sử cao huyết áp abortion phá thai acne mụn trứng cá AIDS bệnh si-đa alcohol consumption mức độ tiêu thụ rượu alcoholism bệnh nghiệm rượu allergy dị ứng an injection of local anaesthetic chích gây tê anal intercouse giao hợp qua đường hậu môn analgesics thuốc giảm đau anemia bệnh thiếu máu angina pectoris đau thắt ngực antenatal clinic bệnh viện tiền sản antibiotic ointment thuốc mỡ bôi có chất kháng sinh antidepressant thuốc chống trầm cảm appendectomy giải phẫu cắt bỏ ruột thừa appendix ruột thừa arthritis viêm thấp khớp asthenopia mỏi mắt, mắt yếu asthma bệnh hen suyễn astigmatism bệnh loạn thị atheroschlerosis xơ vữa động mạch auscultation thính chẩn back pain đau lưng blood sample mẫu máu blood test xét nghiệm máu brain tumor khối u trong não bronchitis viêm phế quản bronchoscopy soi phế quản cardiac failure suy tim cardiovascular accidents tai biến tim mạch CAT(computer-assisted tomography) scanning phương pháp chụp cắt bằng điện toán cerebral tumor khối u não cerebrovascular accident tai biến tim mạch chemical peel lột da mặt bằng hóa chất choletithiasis chứng sỏi mật chromosome nhiễm sắc thể chronic sinusitis viêm xoang mãn tính cirhosis of the liver xơ gan clinical syndrome hội chứng lâm sàng collagen injection bơm cô-la-gien collapse đột quỵ (xỉu) condom bao cao su tránh thai congenital heart disease bệnh tim bẩm sinh constipation táo bón contaminated bị nhiễm bệnh contraception ngừa thai contraceptive thuốc ngừa thai coronary artery động mạch vành cosmetic surgery giải phẫu thẫm mỹ dental procedues các trị liệu nha khoa depression chứng trầm cảm dermabrasion mài da (làm sáng da) diabetes tiểu đường diagnosis chẩn đoán diarrhoea tiêu chảy dilatation and curettage nong và nạo thai diuretic thuốc lợi tiểu drug-resistant strains những giống (muỗi) kháng thuốc dyslexia chứng khó đọc ejaculation sự xuất tinh, phóng tinh encephalitis viêm não encephalomalacia chứng nhũn não enteritis viêm ruột epidemiology miễn dịch học estimation of blood pressure đo huyết áp facelift giải phẫu thẩm mỹ mặt (facial plastic surgery) failing sight suy giảm thị lực fetus bào thai foetal heart tim thai gastric ulcer viêm ruột dạ dày gene theraphy liệu pháp gien general condition tổng trạng genetic manipulation chuyển hóa gien (genetic engineering) gingivitis viêm nướu răng gonoccocal urethritis viêm niệu đạo do lậu gonorrhea lậu gum nướu răng haemorrhoids bệnh trĩ hay fever viêm mũi dị ứng heavy periods rong kinh (menorrhagia) hepatitic impairment suy gan hepatitis B virus viêm gan siêu vi B hepatitis viêm gan high-dose chemotherapy xạ trị liều cao HIV vi khuẩn kháng nhiễm nơi người (human immunodeficiency virus) homosexual males đàn ông đồng tính hypodermic needles kim tiêm hysteroptosis sa tử cung (metroptosis) infection nhiễm trùng inflammation viêm influenza cúm intramuscular injection chích thịt intrauterine device vòng tránh thai intravenous administration chích tĩnh mạch kidney stones sỏi thận leukaemia ung thư máu limb amputation cưa cụt các chi liver cancer ung thư gan lymphocytic leaukaemia ung thư máu lim-phô bào malaria sốt rét maternalward  khu hộ sản meningitis viêm màng não menopause mãn kinh menorrhalgia thống kinh menstrual cycle chu kỳ kinh nguyệt microbiology vi sinh học migraine nhức nửa đầu miscarriage sẩy thai myocardial infarction nhồi máu cơ tim myopia = near-sightedness bệnh cận thị obesity chứng béo phì obstetrician bác sĩ sản khoa opportunistic infections nhiễm trung ngẫu nhiên otitis media viêm tai giữa otitis viêm tai giữa overweight quá cân, quá mập pathology bệnh lý học penicillin-allergic patient bệnh nhân dị ứng pênixilin petroleum jelly cao dầu (bôi bảo vệ da) physical therapy vật lý trị liệu physiology sinh lý học placebo giả dược plague nha chu platelets tiểu cầu trong máu premature delivery sinh thiếu tháng (đẻ non) premenstrual syndrome (PMS) hội chứng tiền mãn kinh nguyệt presbyopia viễn thị (mắt của người già) prolapsed intervertebral disc thoát vị đĩa đệm prostatitis viêm tiền liệt tuyến psychotherapy tâm lý trị liệu renal failure thận suy rheumatism phong thấp rhinitis viêm mũi rickets chứng suy dinh dưỡng scarring để sẹo lại septicaemia nhiễm trùng máu sexually transmitted diseases bệnh lây theo đường tình dục side-effects hiệu ứng phụ sinusitis viêm xoang skin yellowing vàng da stem cells tế bào gốc sterilization triệt sản, vô sinh superinfection bội nhiễm symptoms triệu chứng syndrome hội chứng syphilis giang mai the immune system hệ miễn dịch to do an ultrasonograph làm siêu âm tonsillitis viêm a mi đan tonsils a mi đan toxin độc tố treatment điều trị tubal ligation thắt ống dẫn trứng tuberculosis ho lao umbilical cord cuống rún underweight sụt cân, giảm cân uninalysis xét nghiệm nước tiểu urethre niệu đạo vaccine therapy liệu pháp vắc-xin vaginal intercouse giao hợp qua đường âm đạo varicose veins tĩnh mạch dãn vasectomy cắt bỏ ống dẫn tinh (tinh quản) venereal diseases bệnh hoa liễu viral fever sốt nhiễm siêu vi vomitting nôn mửa wart mụn cóc whooping cough ho gà wrinkles and lines những vết nhăn MEDICAL AND HEALTHCARE ISSUES abortion clinic dưỡng đường chuyên nạo thai autopsy giải phẫu tử thi benign tumor bướu lành cataract mặt hạt cườm (đục thủy tinh thể) cell disintegration sự phân hủy tế bào charlatan lang băm communicable diseases bệnh truyền nhiễm congenial defects khuyết tật bẩm sinh crackpot thằng khùng, mát dây deactivating làm vô hiệu hóa egg misappropriation ăn cắp trứng embryo switching tráo phôi thai epileptic seizure cơn co giật động kinh exploratory surgery giải phẫu thủ công fiberoptics kỹ thuật sợi quang học frigidity bệnh lãnh cảm gamete intrafallopian transfer kỹ thuật cấy hợp tử genetic engineering "chuyển hố" gien genetic healing điều trị gien, liệu pháp gien (gene therapy) genetic manupulation "chuyển hố" gien genetically engineered cells tế bào đã được "tái tạo" gien goitre bướu cổ head lice chí heart valve dysfunction suy van tim bẩm sinh homeopathy phương pháp chữa bệnh bằng cách cho uống thuốc immue systems hệ miễn dịch immunologist nhà miễn dịch học impotence bất lực (liệt dương) in vitro fertilization thụ thai trong ống nghiệm infertility bệnh hiếm muộn infirmity sự tàn tật intensive-care unit phoòng săn sóc đặc biệt ketogenic diet phương pháp chữa bệnh động kinh bằng cách kiêng ăn và ăn thật nhiều thức ăn béo lab culture nôi cấy trong phòng thí nghiệm life expectancy tuổi thọ malignant tumor bướu ác tính multiple birth sinh đôi trở lên pediatric neurologist bác sĩ thần kinh nhi khoa pro-life people những người ủng chống việc phá thai pro-choice people những người ủng hộ việc phá thai prolific mắn đẻ (đẻ nhiều) right-to-die activism vận động cho quyền được chết robust health sức khỏe tráng kiện rotting teeth răng sún senescence tình trạng lão hóa senility bệnh lẩm cẩm của người già skin lesions da lở lói sperm tinh trùng stunning ethics lapses những vi phạm đạo đức trắng trợn taking medication dùng thuốc teeth-gnashing = teeth grinding = bruxism bệnh nghiến răng trong lúc ngủ terminal care chăm sóc trong thời kỳ cuối cùng (sắp chết) the ovaries buồng trứng to be off drug không còn dùng thuốc nữa to be seizure-free không còn bị động kinh nữa tumor bướu veterinarian bác sĩ thú y SOME COMMON CHINESE MEDICAL TERMS acupuncture points huyệt acupuncture and cauterization châm cứu alcoholic preparations thuốc rượu (tửu tễ) antelope's horn sừng linh dương bear's gall mật gấu (hùng đảm) bloodspitting thổ huyết borneol băng phiến camphor chương não catechu hài nhi trà Chinese pharmaceutics Trung dược học circulation of qi and blood lưu thông khí huyết clinical practice thực tiễn lâm sàng cold soaking ngâm thường (lãnh tẩm) depleted kidneys thận hư nhược dizziness chóng mặt (não chuyển) dragon's blood huyết kiệt (daemonorops draco B1) earlier dependence tiên thiên edema phù thũng emaciation ốm yếu (cơ nhục tiêu sấu) emotional stimulus kích động fertility mắn con (chủng tử) fire qi hỏa khí gentle fire lửa riu riu (văn hỏa) heart-enclosing network tâm bào lạc heating cứu (đốt lá thuốc) hegu hold huyệt Hợp Cốc hot soaking ngâm nóng (nhiệt tẩm) impaired vision mắt hoa, không thấy gì (mục vô sở kiến) insomia mất ngủ involutary seminal efflux hoạt tinh jing qi kinh khí later dependence hậu thiên (phương tiên duy trì sự sống sau khi ra đời) lumbago đau thắt lưng maceration liquids nước ngâm, dầm thuốc (tẩm xuất dịch) medicinal wines rượu thuốc monthly period kinh nguyệt musk xạ hương needling châm kim network activation kích thích kinh mạch (hoạt lạc) nourishment dinh dưỡng olibanum nhũ hương pain in the lower leg tê bắp chân (kính toan) palpitation run rẩy pathoconditions tình trạng bệnh lý pathogenic evil bệnh tà powder preparations thuốc bột (pulverized preparations = tán lễ) premature ejaculation xuất tinh sớm (tảo tiết) prescription toa thuốc (xử phương) qi khí rhinoceros horn sừng tê (tê giác) shock choáng sinew relaxation giãn gân cốt (thư cân) sleepiness buôn ngủ (tư ngọa) sluggishness lừ đừ, uể oải (giải đãi) stagnation đình trệ stomach ailments đau bao tử storing the spirit chứa thần (tàng thần) swollen gums sưng nướu the five depots and six palaces lục phủ ngũ tạng (ngũ tạng = tâm (heart), can (liver), tì (spleen), phế (lungs), thận (kidneys); lục phủ = đảm (túi mật = gallbladder), bàng quang (bladder), đại trường (ruột già = large intestines), tiểu trường (ruột non = small intestines), tam tiêu (the triple burner) the gate of life mệnh môn the leg sanli hole huyệt Túc Tam Lý the ruler người chủ tể theory of Jing Luo học thuyết kinh lạc veins and arteries kinh lạc, kinh mạch toad venom thiềm tô vigor cường tráng (tinh lực sung bái) viscera nội tạng wild talk nói năng lung tung Bộ trưởng Y tế
Minister of Transport Bộ trưởng Vận tải
Municipal People’s Committee Ủy ban Nhân dân Thành phố
National Asembly member Đại biểu Quốc hội (VN)
President Tổng thống
Representative Dân biểu
Secretary of Defense Bộ trưởng Quốc phòng (Mỹ)
secretary of State Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (Mỹ)
Secretary -General of the United Nation Tổng Thư ký Liên hiệp quốc
Senator Thượng Nghị sĩ
The Speaker Chủ tịch Hạ viện (Mỹ)
UN High Commissioner Cao ủy Liên hiệp quốc
Undersecretary Thứ trưởng
Vice-President Phó Tổng thống
amending the Constitution tu chính hiến pháp
antitrust legislation việc ban hành luật chống độc quyền
balance of power sự cân bằng quyền lực
consumer protection laws luật bảo vệ người tiêu dùng
decentralization việc giảm quyền lực của trung ương, phân tán quyền lực cho tiểu bang
democratic coalition liên minh Dân chủ
devolution of power việc chuyển giao quyền lực
disarmament việc giải trừ quân bị
electoral college cử tri đoàn tuyển chọn
fundraising capability khả năng gây quỹ
imbalances of power mất cần bằng quyền lực
industrial pollution ô nhiễm công nghiệp
labor movement phong trào bảo vệ người lao động
lobbying vận động hành lang
military-industrial complex tổ hợp công nghiệp quân sự
national nmonating convention đại hội đề cử ứng viên tổng thống
nuclear arms freeze đình chỉ sản xuất vũ khí hạt nhân
participatory democracy chế dộ dân chủ tham chính
party platform diễn đàn chính trị của đảng
political environment môi trường chính trị
pols những cuộc thăm dò dư luận
presidential campaign chiến dịch vận động tranh cử tổng thống
presidential election bầu cử tổng thống
presidential nominee người được đề cử ứng viên tổng thống
promotion of enterprise tăng cường hoạt động kinh doanh
protection of private property bảo vệ quyền tư hữu
ratification sự chuẩn y
Republican Electorate cử tri đoàn thuộc đảng Cộng Hòa
the arms race chạy đua vũ trang
the cover-up of a plotical scandal việc che đậy một vụ tai tiếng về chính trị
the poosition party đảng đối lập
universal suffrage phổ thông đầu phiếu

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *