Terminology: Education

 

a plethora of sources vô số các nguồn dữ liệu
academic qualification bằng cấp
academic record thành tích học tập
array of archived documents một dãy các tư liệu lưu trữ
Asia-related expertise chuyên môn thuộc lãnh vực Châu Á học
cheating gian lận
college faculty các giảng viên đại học/ khoa
curriculum construction cấu tạo chương trình
custom courses các giảng trình được thành lập theo yêu cầu (tailored courses)
educational psychology tâm lý giáo dục
entrance exam thi tuyển vào đại học
flaships trường danh tiếng
guidance and counseling hướng dẫn và tư vấn
immense potential tiềm năng vĩ đại
in an embryonic stage giai đoạn phôi thai
interdisciplinary subjects những môn liên ngành
lesson plan giáo án
metal hygiene vệ sinh tinh thần
minority-serving institutions các trường đại học phục vụ cho dân thiểu số
multiple subjects chuyên môn đa ngành
pedegogic theory lý luận sư phạm
pre-college cram school trường luyện thi đại học
pressure-cooker school system hệ thống trường ” nồi áp suất” (nhồi nhét học)
retention việc bảo lưu kết quả học tập
rote learning học vẹt
school administration quản lý giáo dục
screening the psychologically and emotionally unfit sàng lọc những người có tâm lý và tình trạng cảm xúc không thích hợp
state certification requirements các yêu cầu về chứng chỉ sư phạm của tiểu bang
tailoring executive programs to the needs of individual corporations thiết kế các chương trình đào tạo lãnh đạo theo nhu cầu của từng doanh nghiệp
to have access to the full complement of opportunities được hưởng đầy đủ các cơ hội
transcripts học bạ
undergraduate-level teaching dạy ở trình độ đại học
university-based organization tổ chức nằm trong đại học
upgrading teacher Educationa plethora of sources vô số các nguồn dữ liệu academic qualification bằng cấp academic record thành tích học tập array of archived documents một dãy các tư liệu lưu trữ Asia-related expertise chuyên môn thuộc lãnh vực Châu Á học cheating gian lận college faculty các giảng viên đại học/ khoa curriculum construction cấu tạo chương trình custom courses các giảng trình được thành lập theo yêu cầu (tailored courses) educational psychology tâm lý giáo dục entrance exam thi tuyển vào đại học flaships trường danh tiếng guidance and counseling hướng dẫn và tư vấn immense potential tiềm năng vĩ đại in an embryonic stage giai đoạn phôi thai interdisciplinary subjects những môn liên ngành lesson plan giáo án metal hygiene vệ sinh tinh thần minority-serving institutions các trường đại học phục vụ cho dân thiểu số multiple subjects chuyên môn đa ngành pedegogic theory lý luận sư phạm pre-college cram school trường luyện thi đại học pressure-cooker school system hệ thống trường " nồi áp suất" (nhồi nhét học) retention việc bảo lưu kết quả học tập rote learning học vẹt school administration quản lý giáo dục screening the psychologically and emotionally unfit sàng lọc những người có tâm lý và tình trạng cảm xúc không thích hợp state certification requirements các yêu cầu về chứng chỉ sư phạm của tiểu bang tailoring executive programs to the needs of individual corporations thiết kế các chương trình đào tạo lãnh đạo theo nhu cầu của từng doanh nghiệp to have access to the full complement of opportunities được hưởng đầy đủ các cơ hội transcripts học bạ undergraduate-level teaching dạy ở trình độ đại học university-based organization tổ chức nằm trong đại học upgrading teacher education nâng cấp đào tạo giáo viên virtual museums các thư viên ảo virtual worlds những thế giới gần như thật virtual and auditory aids các trợ cụ thính thị vocational guidance hướng nghiệp would-be teachers các giáo viên tương lai a widespread assumption một giả định phổ biến asset tài sản at the expense of education lơ là việc giáo dục compulsory mass education giáo dục phổ thông cưỡng bách credentialed professionals những chuyên gia có bằng cấp credentials chứng chỉ hay bằng cấp critical abilities năng lực phê phán, hiểu biết sâu sắc cultural minorities các nhóm thiểu số hiện tại cure-all thuốc trị bá bệnh dilemma vấn đề nan giải drug education program chương trình giáo dục về ma túy eight-grade diploma bằng lớp tám equally attainable có cơ hội đạt đến một cách bình đẳng extremely bureaucratized structure cơ cấu cực kỳ quan liêu factors các nhân tố functionalist perspective quan điểm thuộc trường phái chức năng high school diploma bằng tốt nghiệp trung học impact ảnh hưởng in touch with bám sát hơn, phù hợp hơn với laten functions những chức năng không chủ định literate and well-informed electorate thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao manifest functions những chức năng có chủ định  menial jobs công việc lao động chân tay peers các bạn cùng trang lứa prerequisite điều kiện bắt buộc self-fulfilling prophecy lời tiên tri tự ứng self-supporting tự lập sex education program chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính social upward mobility tiến lên trên nấc thang xã hội socialization process tiến trình xã hội hóa staying in line xếp hàng ngay ngắn teenage pregnancies trả vị thành niên có thai the framers of the Constitution những người soạn thảo Hiến pháp the function of schooling chức năng giáo dục to affect ảnh hưởng đến to alienate students of lower- class and minority homes khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được to alter the course of social problems thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội to be legally bound bị ràng buộc về mặt pháp lý to confer cấp cho to impede cản trở, ngăn cản to little avail chẳng thành công bao nhiêu to perform academically học tập to reinforce củng cố thêm to sharpen làm cho nghiêm trọng thêm to work to the advantage of all students hoạt động có lợi cho tất cả học sinh accrediting agencies những cơ quan có trách nhiệm cấp bằng archaic procedures những quy trình cổ xưa deterring factor nhân tố gây cản trở, làm nhụt chí doctoral education giáo dục ở cấp tiến sĩ facilitator người điều khiểm cuộc thảo luận field beings các "trường sinh thể" identity formation sự hình thành bản sắc riêng low admission standards tiêu chuẩn nhận vào học quá thấp low-caliber people những người kém khả năng mecahnistic physics vật lý cơ học cổ điển pedagogy phương pháp sư phạm prestige universities các trường đại học có uy tín ramifying influence ảnh hưởng tràn lan reform is afoot đang có cải cách, đang có sự thay đổi salvation sự cứu rỗi self-deception việc từ lừa gạt, hoang tưởng standardized intelligence test trắc nghiệm chuẩn về trí thông minh tenure process tiến trình vào biên chế theologian nhà thần học to mitigrate the enthusiasm giảm bớt nhiệt tình to tabulate xếp thành cột, bảng undergraduate degree bằng đại học workload khối lượng công việc nâng cấp đào tạo giáo viên
virtual museums các thư viên ảo
virtual worlds những thế giới gần như thật
virtual and auditory aids các trợ cụ thính thị
vocational guidance hướng nghiệp
would-be teachers các giáo viên tương lai
a widespread assumption một giả định phổ biến
asset tài sản
at the expense of education lơ là việc giáo dục
compulsory mass education giáo dục phổ thông cưỡng bách
credentialed professionals những chuyên gia có bằng cấp
credentials chứng chỉ hay bằng cấp
critical abilities năng lực phê phán, hiểu biết sâu sắc
cultural minorities các nhóm thiểu số hiện tại
cure-all thuốc trị bá bệnh
dilemma vấn đề nan giải
drug education program chương trình giáo dục về ma túy
eight-grade diploma bằng lớp tám
equally attainable có cơ hội đạt đến một cách bình đẳng
extremely bureaucratized structure cơ cấu cực kỳ quan liêu
factors các nhân tố
functionalist perspective quan điểm thuộc trường phái chức năng
high school diploma bằng tốt nghiệp trung học
impact ảnh hưởng
in touch with bám sát hơn, phù hợp hơn với
laten functions những chức năng không chủ định
literate and well-informed electorate thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao
manifest functions những chức năng có chủ định
 menial jobs công việc lao động chân tay
peers các bạn cùng trang lứa
prerequisite điều kiện bắt buộc
self-fulfilling prophecy lời tiên tri tự ứng
self-supporting tự lập
sex education program chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính
social upward mobility tiến lên trên nấc thang xã hội
socialization process tiến trình xã hội hóa
staying in line xếp hàng ngay ngắn
teenage pregnancies trả vị thành niên có thai
the framers of the Constitution những người soạn thảo Hiến pháp
the function of schooling chức năng giáo dục
to affect ảnh hưởng đến
to alienate students of lower- class and minority homes khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được
to alter the course of social problems thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội
to be legally bound bị ràng buộc về mặt pháp lý
to confer cấp cho
to impede cản trở, ngăn cản
to little avail chẳng thành công bao nhiêu
to perform academically học tập
to reinforce củng cố thêm
to sharpen làm cho nghiêm trọng thêm
to work to the advantage of all students hoạt động có lợi cho tất cả học sinh
accrediting agencies những cơ quan có trách nhiệm cấp bằng
archaic procedures những quy trình cổ xưa
deterring factor nhân tố gây cản trở, làm nhụt chí
doctoral education giáo dục ở cấp tiến sĩ
facilitator người điều khiểm cuộc thảo luận
field beings các “trường sinh thể”
identity formation sự hình thành bản sắc riêng
low admission standards tiêu chuẩn nhận vào học quá thấp
low-caliber people những người kém khả năng
mecahnistic physics vật lý cơ học cổ điển
pedagogy phương pháp sư phạm
prestige universities các trường đại học có uy tín
ramifying influence ảnh hưởng tràn lan
reform is afoot đang có cải cách, đang có sự thay đổi
salvation sự cứu rỗi
self-deception việc từ lừa gạt, hoang tưởng
standardized intelligence test trắc nghiệm chuẩn về trí thông minh
tenure process tiến trình vào biên chế
theologian nhà thần học
to mitigrate the enthusiasm giảm bớt nhiệt tình
to tabulate xếp thành cột, bảng
undergraduate degree bằng đại học
workload khối lượng công việc

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *